QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ)

QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ) |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁bì)Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火).* Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)

QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)|::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)

QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀guan1), là quẻ thứ 20 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).

QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)

QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨lin2), là quẻ thứ 19 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)

QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱gu3), là quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)

QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ thứ 17 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)

|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ:::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 11 Địa Thiên Thái

Quẻ 11 Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ||:||| Thiên Trạch Lý (履lǚ)Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).* Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天)

Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)

Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ Tiểu Súc (小畜 xiao3 chu4), là quẻ thứ 09 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ số 8 Thủy Địa Tỷ

Quẻ 8: ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).Khảm trên; Khôn dưới

Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)

Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).Khôn trên; Khảm dướỉ

QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)

QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)

QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1).* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

QUẺ 4: :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)

QUẺ 4 : :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước* Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn = (山) Núi

Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)

Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn = (雷) Sấm* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành