QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)
QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)Đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ)
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ) Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN)
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN) Quẻ Phong Thủy Hoán, đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ)
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ) Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風)và Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG|:||:: Lôi Hỏa Phong (豐fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra vào ngày 20 tháng 7 năm 1070 trước công nguyên.
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 52: THUẦN CẤN
QUẺ 52: THUẦN CẤN::|::| Thuần Cấn (艮gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 51: THUẦN CHẤN
QUẺ 51: THUẦN CHẤN|::|:: Thuần Chấn (震zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH
QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH
QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH|:|||: Trạch Hỏa Cách (革gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH
QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN
QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN:|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn) Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY
QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY:::||: Trạch Địa Tụy (萃cuì) Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU
QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU:||||| Thiên Phong Cấu (姤gòu) Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).
QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI
QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI:::||: Trạch Thiên Quải (萃cuì) Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2600
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

