Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)
Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)
Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)
|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ
Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ:::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
Quẻ 11 Địa Thiên Thái
Quẻ 11 Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ
QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ||:||| Thiên Trạch Lý (履lǚ)Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).* Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天)
Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)
Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ Tiểu Súc (小畜 xiao3 chu4), là quẻ thứ 09 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Quẻ số 8 Thủy Địa Tỷ
Quẻ 8: ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).Khảm trên; Khôn dưới
Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)
Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).Khôn trên; Khảm dướỉ
QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)
QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)
QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1).* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 4: :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)
QUẺ 4 : :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước* Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn = (山) Núi
Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)
Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn = (雷) Sấm* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước
Quẻ 2 : :::::: Thuần Khôn (坤 kūn)
Quẻ 2 : :::::: Thuần Khôn (坤 kūn)Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch.* Nội quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.* Ngoại quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.
Quẻ 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
Quẻ 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Kinh Dịch.* Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).
Ý NGHĨA CỦA 64 QUẺ DỊCH
Ý NGHĨA CỦA 64 QUẺ DỊCHMỗi khi hữu sự, muốn biết sự việc tốt hay xấu thế nào, thì người xưa thường xem quẻ Dịch để nhận được câu trả lời từ quẻ Dịch qua phương pháp đoán theo sáu hào. Phương pháp gieo quẻ cụ thể như sau:
CÁC CÁCH LẬP QUẺ
CÁC CÁCH LẬP QUẺTheo các nhà dịch học chuyên gia thì phương pháp dùng cỏ thi lấy quẻ là chính xác nhất và cũng là một trong mấy cách lâu đời nhất. Nếu muốn dùng các phương pháp khác để lấy quẻ thì tốt nhất là độ xác suất của các hào — (dương), – – (âm), -o- (dương biến), và -x- (âm biến) phải giống như độ xác suất của cách bói quẻ cỏ thi.
PHƯƠNG PHÁP GIEO QUẺ DỊCH TRUYỀN THỐNG
PHƯƠNG PHÁP GIEO QUẺ DỊCH TRUYỀN THỐNGTrong bài này tôi giới thiệu đến các bạn phương pháp gieo quẻ truyền thống bằng 3 đồng xu cổ, làm tiêu chuẩn để các bạn áp dụng khi đoán định tương lai. ở đây tôi dùng 3 đồng “Càn Long thông bảo”, đồng xu phổ biến và được áp dụng rộng rãi nhất.
HUYỀN TẪN CHÂN KHIẾU THUYẾT
HUYỀN TẪN CHÂN KHIẾU THUYẾT玄 牝 真 竅 說Kẻ học đạo muốn tu Đại Đạo, muốn liễu Tính Mệnh, thì trước hết phải biết Huyền Tẫn chi môn. Huyền Tẫn chi Môn chính là Huyền Quan Nhất Khiếu. Khiếu này có hai cánh cửa, một đóng một mở cao chín thước, rộng 3 thước, ngoài có Linh Quan bả trì, trong có Long Hổ hộ vệ. Gian Trung đường ở chính giữa thì Tứ Thông Bát Đạt
TÍNH MỆNH KHUÊ CHỈ TOÀN THƯ THÁI DƯỢC QUI HỒ ĐỒ
TÍNH MỆNH KHUÊ CHỈ TOÀN THƯTHÁI DƯỢC QUI HỒ ĐỒThiên Nhân hợp phát chi cơ. 天人合發之機Tử mẫu phân thai chi lộ. 子母分胎之路Cửu Linh thiết cổ.[1] 九靈鐵鼓Thái Huyền Quan.[2] 太玄 關
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2600
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

